ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迹象
jìxiàng
dấu hiệu, biểu hiện, dấu vết, vết tích, điềm báo.
Hán việt: tích tượng
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "迹象" (jìxiàng) mang nghĩa "dấu hiệu", kết hợp bởi 迹 (jì - tích): "Dấu vết" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

迹象
jìxiàng
dấu hiệu
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biểu hiện, dấu vết, vết tích, điềm báo.
Ví dụ (5)
zhǒngzhǒng种种jìxiàng迹象biǎomíng表明,jīngjì经济zhèngzài正在zhújiàn逐渐fùsū复苏。
Vô số dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang dần hồi phục.
Various signs indicate that the economy is gradually recovering.
xiànchǎng现场méiyǒu没有fāxiàn发现rènhé任何bódòu搏斗de的jìxiàng迹象。
Tại hiện trường không phát hiện bất kỳ dấu vết vật lộn nào.
No signs of a struggle were found at the scene.
rúguǒ如果bù不jíshí及时zhìliáo治疗,bìngqíng病情yǒu有èhuà恶化de的jìxiàng迹象。
Nếu không điều trị kịp thời, bệnh tình có dấu hiệu trở nặng.
If not treated in time, there are signs that the condition may worsen.
zhè这zhī只gǔpiào股票yǒu有shàngzhǎng上涨de的jìxiàng迹象。
Cổ phiếu này có dấu hiệu tăng giá.
This stock shows signs of rising.
tā他shuōhuà说话zhīzhīwúwú支支吾吾,yǒu有sāhuǎng撒谎de的jìxiàng迹象。
Anh ta nói chuyện ấp a ấp úng, có dấu hiệu nói dối.
He was hemming and hawing when he spoke, showing signs of lying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây