ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
象征
xiàngzhēng
biểu tượng, vật tượng trưng.
Hán việt: tượng chinh
种
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "象征" (xiàngzhēng) mang nghĩa "Tượng trưng, biểu tượng", kết hợp bởi 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

象征
xiàngzhēng
Tượng trưng, biểu tượng
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, vật tượng trưng.
Ví dụ (5)
gēzi鸽子shì是hépíng和平de的xiàngzhēng象征。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是wǒmen我们àiqíng爱情de的xiàngzhēng象征。
Chiếc nhẫn này là vật tượng trưng (tín vật) cho tình yêu của chúng tôi.
This ring is a symbol of our love.
lóng龙shì是zhōnghuámínzú中华民族de的xiàngzhēng象征。
Rồng là biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.
The dragon is a symbol of the Chinese nation.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种shēnfèn身份hé和dìwèi地位de的xiàngzhēng象征。
Đây cũng là một biểu tượng của thân phận và địa vị.
This is also a symbol of identity and status.
méiguīhuā玫瑰花bèi被shìwéi视为àiqíng爱情de的xiàngzhēng象征。
Hoa hồng được xem là biểu tượng của tình yêu.
Roses are regarded as a symbol of love.
2
động từ
Nghĩa:tượng trưng, biểu thị, đại diện cho.
Ví dụ (5)
hóngsè红色zài在zhōngguó中国xiàngzhēng象征zhe着jíxiáng吉祥hé和xǐqìng喜庆。
Màu đỏ ở Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường và vui vẻ.
In China, red symbolizes good fortune and festivity.
zhè这cì次wòshǒu握手xiàngzhēng象征zhe着liǎng两guó国guānxi关系de的gǎishàn改善。
Cái bắt tay lần này tượng trưng cho sự cải thiện trong quan hệ hai nước.
This handshake symbolizes the improvement of relations between the two countries.
lǜdēng绿灯xiàngzhēng象征zhe着yǔnxǔ允许tōngxíng通行。
Đèn xanh biểu thị (tượng trưng) cho việc được phép đi qua.
A green light symbolizes permission to pass.
zhè这shǒu首gē歌xiàngzhēng象征le了nà那yídàirén一代人de的qīngchūn青春。
Bài hát này tượng trưng cho thanh xuân của thế hệ đó.
This song symbolizes the youth of that generation.
zài在xīfāng西方wénhuà文化zhōng中,hēisè黑色wǎngwǎng往往xiàngzhēng象征sǐwáng死亡huò或āidào哀悼。
Trong văn hóa phương Tây, màu đen thường tượng trưng cho cái chết hoặc sự tang tóc.
In Western culture, black often symbolizes death or mourning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây