征服
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "征服" (zhēngfú) nghĩa là "Chinh phục", ghép bởi: 征 (zhēng): chinh phạt + 服 (fú): quần áo.
Thành phần cấu tạo
征服
Chinh phục
彳
正
⺼
卩
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chinh phục, khuất phục, chế ngự, thu phục.
Ví dụ (5)
人类一直梦想着能够征服宇宙。
Nhân loại luôn mơ ước có thể chinh phục vũ trụ.
Humanity has always dreamed of conquering the universe.
他的演讲征服了在场的所有听众。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã chinh phục (thu phục) tất cả thính giả có mặt.
His speech won over everyone in the audience.
登山队终于征服了这座世界最高峰。
Đội leo núi cuối cùng đã chinh phục được ngọn núi cao nhất thế giới này.
The mountaineering team finally conquered the world's highest peak.
我们要用智慧去征服困难,而不是逃避。
Chúng ta phải dùng trí tuệ để chinh phục khó khăn chứ không phải trốn tránh.
We should use wisdom to overcome difficulties rather than run away from them.
这位将军带领军队征服了周边的部落。
Vị tướng quân này dẫn dắt quân đội chinh phục (thu phục) các bộ lạc xung quanh.
The general led his army to conquer the surrounding tribes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây