ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
征服
zhēngfú
chinh phục, khuất phục, chế ngự, thu phục.
Hán việt: chinh phục
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "征服" (zhēngfú) nghĩa là "Chinh phục", ghép bởi: 征 (zhēng): chinh phạt + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

征服
zhēngfú
Chinh phục
彳
正
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chinh phục, khuất phục, chế ngự, thu phục.
Ví dụ (5)
rénlèi人类yìzhí一直mèngxiǎng梦想zhe着nénggòu能够zhēngfú征服yǔzhòu宇宙。
Nhân loại luôn mơ ước có thể chinh phục vũ trụ.
Humanity has always dreamed of conquering the universe.
tā他de的yǎnjiǎng演讲zhēngfú征服le了zàichǎng在场de的suǒyǒu所有tīngzhòng听众。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã chinh phục (thu phục) tất cả thính giả có mặt.
His speech won over everyone in the audience.
dēngshān登山duì队zhōngyú终于zhēngfú征服le了zhè这zuò座shìjiè世界zuìgāofēng最高峰。
Đội leo núi cuối cùng đã chinh phục được ngọn núi cao nhất thế giới này.
The mountaineering team finally conquered the world's highest peak.
wǒmen我们yào要yòng用zhìhuì智慧qù去zhēngfú征服kùnnán困难,ér而bú不shì是táobì逃避。
Chúng ta phải dùng trí tuệ để chinh phục khó khăn chứ không phải trốn tránh.
We should use wisdom to overcome difficulties rather than run away from them.
zhè这wèi位jiāngjūn将军dàilǐng带领jūnduì军队zhēngfú征服le了zhōubiān周边de的bùluò部落。
Vị tướng quân này dẫn dắt quân đội chinh phục (thu phục) các bộ lạc xung quanh.
The general led his army to conquer the surrounding tribes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây