征
ノノ丨一丨一丨一
8
个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).
Thành phần cấu tạo
征
chinh phạt; thu thuế; trưng cầu
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chinh phạt; thu thuế; trưng cầu
Ví dụ (5)
他想要征服这座高山。
Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao này.
He wants to conquer this mountain.
我们需要征求大家的意见。
Chúng tôi cần trưng cầu ý kiến của mọi người.
We need to seek everyone's opinions.
这种植物有什么特征?
Loại thực vật này có đặc trưng gì?
What characteristics does this plant have?
政府决定降低个人所得税的征收标准。
Chính phủ quyết định hạ tiêu chuẩn thu thuế thu nhập cá nhân.
The government has decided to lower the threshold for collecting personal income tax.
这是一次漫长的征途。
Đây là một cuộc hành trình dài đằng đẵng.
This is a long journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây