ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
征收
zhēngshōu
trưng thu, thu (thuế), đánh thuế, trưng dụng (đất đai).
Hán việt: chinh thu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "征收" (zhēngshōu) mang nghĩa "trưng thu", kết hợp bởi 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

征收
zhēngshōu
trưng thu
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trưng thu, thu (thuế), đánh thuế, trưng dụng (đất đai).
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府juédìng决定duì对gāo高shōurù收入rénqún人群zhēngshōu征收gèng更gāo高de的suǒdéshuì所得税。
Chính phủ quyết định đánh thuế thu nhập cao hơn đối với nhóm người có thu nhập cao.
The government has decided to levy higher income taxes on high-income earners.
yīn因xiūjiàn修建gōnglù公路,zhè这yídài一带de的tǔdì土地jiāng将bèi被yīfǎ依法zhēngshōu征收。
Do xây dựng đường quốc lộ, đất đai khu vực này sẽ bị trưng thu theo pháp luật.
The land in this area will be legally expropriated for the construction of a highway.
hǎiguān海关duì对jìnkǒu进口de的shēchǐpǐn奢侈品zhēngshōu征收gāo'é高额guānshuì关税。
Hải quan đánh thuế quan cao đối với hàng xa xỉ nhập khẩu.
Customs imposes high tariffs on imported luxury goods.
zhèlǐ这里yánjìn严禁luàn乱zhēngshōu征收fèiyòng费用。
Ở đây nghiêm cấm việc thu phí bừa bãi.
It is strictly forbidden to impose charges arbitrarily here.
shuìwùjú税务局jiāqiáng加强le了duì对tōushuì偷税lòu漏shuì税xíngwéi行为de的cháchǔ查处hé和zhēngshōu征收lìdù力度。
Cục thuế đã tăng cường mức độ điều tra và truy thu đối với hành vi trốn thuế.
The tax bureau has stepped up its efforts to investigate tax evasion and improve tax collection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây