ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长征
chángzhēng
trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài
Hán việt: trường chinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "长征" (chángzhēng) mang nghĩa "trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

长征
chángzhēng
trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài
Ví dụ (5)
hóng红jūn军de的èr二wàn万wǔqiān五千lǐ里chángzhēng长征shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上de的yí一gè个qíjì奇迹。
Cuộc trường chinh hai vạn năm ngàn dặm của Hồng quân là một kỳ tích trong lịch sử Trung Quốc.
The Red Army's 25,000-li Long March was a miracle in Chinese history.
xuéxí学习yì一mén门xīn新yǔyán语言shì是yí一cì次màncháng漫长de的chángzhēng长征。
Học một ngôn ngữ mới là một cuộc trường chinh dài đằng đẵng.
Learning a new language is a long march.
wǒmen我们zhèngzài正在jìnxíng进行xīn新shídài时代de的gǎigé改革chángzhēng长征。
Chúng ta đang tiến hành cuộc trường chinh cải cách của thời đại mới.
We are undertaking a new Long March of reform in the new era.
kēxué科学yánjiū研究shì是yì一chǎng场méiyǒu没有zhōngdiǎn终点de的chángzhēng长征。
Nghiên cứu khoa học là một cuộc trường chinh không có điểm dừng.
Scientific research is a Long March with no finish line.
chángzhēng长征xìliè系列yùnzài运载huǒjiàn火箭zàicì再次fāshè发射chénggōng成功。
Tên lửa đẩy dòng Trường Chinh lại phóng thành công.
A Long March series carrier rocket was successfully launched again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây