ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
征税
zhēngshuì
Thu thuế / Đánh thuế
Hán việt: chinh thuế
—

Gợi nhớ

Từ "征税" (zhēngshuì) mang nghĩa "Thu thuế / Đánh thuế", kết hợp bởi 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

征税
zhēngshuì
Thu thuế / Đánh thuế
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thu thuế / Đánh thuế
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府juédìng决定cóng从xià下gè个yuè月qǐ起duì对yí一cì次xìng性sùliào塑料zhìpǐn制品zhēngshuì征税。
Chính phủ quyết định bắt đầu đánh thuế đối với các sản phẩm nhựa dùng một lần kể từ tháng sau.
The government decided to levy a tax on single-use plastic products starting next month.
shuìwù税务jīguān机关bìxū必须yīfǎ依法zhēngshuì征税,bù不de得suíyì随意tígāo提高shuìlǜ税率。
Cơ quan thuế phải thực hiện thu thuế theo pháp luật, không được tự ý nâng cao thuế suất.
Tax authorities must levy taxes in accordance with the law and may not arbitrarily raise tax rates.
zhèlèi这类jìngwài境外shāngpǐn商品de的zhēngshuì征税biāozhǔn标准shì是yóu由hǎiguān海关zhìdìng制定de的。
Tiêu chuẩn đánh thuế của các mặt hàng nước ngoài loại này là do cơ quan hải quan ban hành.
The taxation standards for such overseas goods are set by customs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây