ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特征
tèzhēng
đặc trưng, đặc điểm nhận dạng.
Hán việt: đặc chinh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "特征" (tèzhēng) mang nghĩa "đặc trưng", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

特征
tèzhēng
đặc trưng
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đặc trưng, đặc điểm nhận dạng.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种dòngwù动物zuì最míngxiǎn明显de的tèzhēng特征jiù就shì是tā它de的cháng长bízi鼻子。
Đặc điểm đặc trưng rõ nhất của loài động vật này chính là cái mũi dài của nó.
The most obvious characteristic of this animal is its long trunk.
qǐng请miáoshù描述yíxià一下xiányírén嫌疑人de的wàimào外貌tèzhēng特征。
Vui lòng mô tả một chút về đặc điểm ngoại hình của nghi phạm.
Please describe the suspect's physical features.
zhè这yě也shì是zhōngguó中国yǐnshí饮食wénhuà文化de的yí一gè个xiǎnzhù显著tèzhēng特征。
Đây cũng là một đặc trưng nổi bật của văn hóa ẩm thực Trung Quốc.
This is also a notable characteristic of Chinese food culture.
měi每zhǒng种yǔyán语言dōu都yǒu有zìjǐ自己de的yǔyīn语音tèzhēng特征。
Mỗi ngôn ngữ đều có đặc trưng ngữ âm của riêng mình.
Every language has its own phonetic characteristics.
zhè这gè个shídài时代de的tèzhēng特征shì是xìnxī信息bàozhà爆炸。
Đặc trưng của thời đại này là sự bùng nổ thông tin.
One characteristic of this era is the explosion of information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây