ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远征
yuǎn zhēng
Viễn chinh, đi chiến đấu hoặc hành trình xa xôi
Hán việt: viễn chinh
—

Gợi nhớ

Từ "远征" (yuǎn zhēng) mang nghĩa "Viễn chinh, đi chiến đấu hoặc hành trình xa xôi", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

远征
yuǎn zhēng
Viễn chinh, đi chiến đấu hoặc hành trình xa xôi
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Viễn chinh, đi chiến đấu hoặc hành trình xa xôi
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shàng上zhè这zhī支jūnduì军队céngduōcì曾多次dù渡hǎi海yuǎnzhēng远征。
Trong lịch sử, đội quân này từng nhiều lần vượt biển đi viễn chinh.
In history, this army crossed the sea on expeditions many times.
guójiā国家kēkǎo科考duì队jíjiāng即将qiánwǎng前往nánjí南极jìnxíng进行kēxué科学yuǎnzhēng远征。
Đội khảo sát khoa học quốc gia sắp sửa lên đường tới Nam Cực thực hiện chuyến thám hiểm xa xôi.
The national scientific research team is about to head to Antarctica for a scientific expedition.
zúqiúduì足球队kèchǎng客场yuǎnzhēng远征,duìyuán队员men们dōu都zuòhǎo做好le了chīkǔ吃苦de的zhǔnbèi准备。
Đội bóng đá đi thi đấu xa nhà, các cầu thủ đều chuẩn bị tinh thần chịu khổ.
As the soccer team sets off on an away game expedition, the players are all prepared to endure hardships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây