ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应征
yìngzhēng
ứng tuyển / nộp đơn xin việc
Hán việt: ứng chinh
—

Gợi nhớ

Từ "应征" (yìngzhēng) mang nghĩa "ứng tuyển / nộp đơn xin việc", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

应征
yìngzhēng
ứng tuyển / nộp đơn xin việc
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ứng tuyển / nộp đơn xin việc
Ví dụ (3)
hěn很duō多niánqīngrén年轻人lái来yìngzhēng应征zhè这gè个zhíwèi职位。
Rất nhiều người trẻ tuổi đến ứng tuyển vị trí này.
Many young people came to apply for this position.
tā他yìngzhēng应征rùwǔ入伍,chéngwéi成为le了yì一míng名guāngróng光荣de的shìbīng士兵。
Anh ấy đã đăng ký nhập ngũ và trở thành một người lính vinh quang.
He enlisted in the army and became a proud soldier.
gòngyǒu共有wǔshí五十rén人yìngzhēng应征gāi该gōngsī公司de的jīnglǐ经理gǎngwèi岗位。
Có tổng cộng năm mươi người nộp đơn ứng tuyển vào vị trí giám đốc của công ty đó.
A total of fifty people applied for the manager position at the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây