ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
征信
zhēngxìn
Thông tin tín dụng / Lịch sử tín dụng
Hán việt: chinh tín
—

Gợi nhớ

Từ "征信" (zhēngxìn) mang nghĩa "Thông tin tín dụng / Lịch sử tín dụng", kết hợp bởi 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

征信
zhēngxìn
Thông tin tín dụng / Lịch sử tín dụng
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông tin tín dụng / Lịch sử tín dụng
Ví dụ (3)
yínháng银行zài在shěnpī审批dàikuǎn贷款qián前bìxū必须cháxún查询jièkuǎnrén借款人de的gè个rén人zhēngxìn征信bàogào报告。
Ngân hàng trước khi xét duyệt cho vay bắt buộc phải tra cứu báo cáo lịch sử tín dụng cá nhân của người vay.
Before approving a loan, the bank must check the borrower's personal credit report.
pínfán频繁yúqī逾期huán还kuǎn款huì会yánzhòng严重sǔnhài损害nín您de的gè个rén人zhēngxìn征信jìlù记录。
Việc quá hạn trả nợ thường xuyên sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến hồ sơ thông tin tín dụng cá nhân của bạn.
Frequent overdue repayments will seriously damage your personal credit record.
zhēngxìn征信xìtǒng系统yǐjīng已经shíxiàn实现quánguó全国liánwǎng联网,xìnxī信息gēngxīn更新fēicháng非常jíshí及时。
Hệ thống thông tin tín dụng đã kết nối mạng lưới toàn quốc, thông tin được cập nhật rất kịp thời.
The credit reporting system is now connected nationwide, and information is updated in a very timely manner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây