ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
征信报告
zhēngxìn bàogào
Báo cáo thông tin tín dụng CIC
Hán việt: chinh tín báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "征信报告" (zhēngxìn bàogào) mang nghĩa "Báo cáo thông tin tín dụng CIC", kết hợp bởi 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt" + 信 (xìn - tín): "thư" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

征信报告
zhēngxìn bàogào
Báo cáo thông tin tín dụng CIC
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo thông tin tín dụng CIC
Ví dụ (3)
shēnqǐng申请fángdài房贷qián前,yínháng银行xūyào需要diào调qǔ取bìng并shěnchá审查shēnqǐngrén申请人de的gè个rén人zhēngxìn征信bàogào报告。
Trước khi phê duyệt hồ sơ vay mua nhà, ngân hàng cần trích xuất và rà soát báo cáo thông tin tín dụng cá nhân của người nộp đơn.
Before approving a mortgage application, the bank needs to retrieve and review the applicant's personal credit report.
xìnyòngkǎ信用卡yúqī逾期huánkuǎn还款huì会zài在nǐ你de的zhēngxìn征信bàogào报告zhōng中liúxià留下bùliáng不良jìlù记录。
Thanh toán chậm dư nợ thẻ tín dụng sẽ để lại lịch sử nợ xấu trong báo cáo thông tin tín dụng của bạn.
Overdue credit card repayments will leave a negative record on your credit report.
měi每gè个rén人měinián每年dōu都kěyǐ可以miǎnfèi免费cháxún查询liǎng两cì次zìjǐ自己de的zhēngxìn征信bàogào报告yǐ以héduì核对shùjù数据ānquán安全。
Mỗi người hàng năm đều có thể tra cứu miễn phí báo cáo tín dụng cá nhân của mình 2 lần để đối chiếu an toàn dữ liệu.
Everyone can check their own credit report for free twice a year to verify data security.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây