症
丶一ノ丶一一丨一丨一
10
种
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).
Thành phần cấu tạo
症
triệu chứng, chứng bệnh; điểm then chốt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'zhèng')
Nghĩa:triệu chứng, chứng bệnh
Ví dụ (5)
这种病的症状是什么?
Triệu chứng của căn bệnh này là gì?
What are the symptoms of this disease?
她被诊断出患有抑郁症。
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh trầm cảm.
She was diagnosed with depression.
糖尿病可能会引起许多并发症。
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng.
Diabetes may cause many complications.
他患有唐氏综合症。
Cậu ấy mắc hội chứng Down.
He has Down syndrome.
吸烟会增加患癌症的风险。
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.
Smoking increases the risk of developing cancer.
2
danh từ (đọc 'zhēng')
Nghĩa:điểm then chốt, nút thắt trong 症结
Ví dụ (3)
问题的症结在这里。
Nút thắt của vấn đề ở đây.
The crux of the problem lies here.
我们要找出症结。
Chúng ta phải tìm ra điểm then chốt.
We need to find the root of the problem.
这才是矛盾的症结。
Đây mới là nút thắt của mâu thuẫn.
This is the real crux of the conflict.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây