ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并发症
bìngfāzhèng
Biến chứng
Hán việt: tịnh phát chứng
—

Gợi nhớ

Từ "并发症" (bìngfāzhèng) mang nghĩa "Biến chứng", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 发 (fā - phát): "gửi" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

并发症
bìngfāzhèng
Biến chứng
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biến chứng
Ví dụ (3)
tángniàobìng糖尿病ruò若kòngzhì控制bú不dàng当,huì会yǐnfā引发shìwǎngmó视网膜bìngbiàn病变děng等duōzhǒng多种bìngfāzhèng并发症。
Nếu bệnh tiểu đường kiểm soát không tốt sẽ dẫn tới nhiều biến chứng như bệnh lý võng mạc.
If diabetes is not properly controlled, it can lead to various complications such as retinopathy.
yīshēng医生zài在shù术qián前xiàng向jiāshǔ家属xiángxì详细jiāodài交代le了kěnéng可能fāshēng发生de的shǒushù手术bìngfāzhèng并发症。
Bác sĩ trước phẫu thuật đã giải thích chi tiết cho người nhà về các biến chứng phẫu thuật có thể xảy ra.
Before the operation, the doctor explained in detail to the family members the potential surgical complications.
shùhòu术后zǎoqī早期xià下chuáng床huódòng活动yǒuzhùyú有助于yùfáng预防fèibù肺部bìngfāzhèng并发症de的fāshēng发生。
Vận động xuống giường sớm sau phẫu thuật giúp ích cho việc phòng ngừa phát sinh biến chứng ở phổi.
Getting out of bed and moving around early after surgery helps prevent pulmonary complications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây