ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炎症
yánzhèng
viêm, viêm nhiễm
Hán việt: viêm chứng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "炎症" (yánzhèng) mang nghĩa "viêm, viêm nhiễm", kết hợp bởi 炎 (yán - viêm): "nóng rực" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎. • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

炎症
yánzhèng
viêm, viêm nhiễm
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:viêm, viêm nhiễm
Ví dụ (5)
yīshēng医生shuō说tā他de的shāngkǒu伤口yǐnqǐ引起le了yánzhòng严重de的yánzhèng炎症。
Bác sĩ nói vết thương của anh ấy đã gây ra viêm nhiễm nghiêm trọng.
The doctor said that his wound had caused a serious inflammation.
chī吃kàngshēngsù抗生素kěyǐ可以bāngzhù帮助xiāochú消除tǐnèi体内de的yánzhèng炎症。
Uống thuốc kháng sinh có thể giúp loại bỏ viêm nhiễm trong cơ thể.
Taking antibiotics can help eliminate inflammation in the body.
zhè这zhǒng种yàogāo药膏duì对pífū皮肤yánzhèng炎症hěn很yǒu有xiàoguǒ效果。
Loại thuốc mỡ này rất có hiệu quả đối với bệnh viêm da.
This ointment is very effective for skin inflammation.
rúguǒ如果bù不jíshí及时zhìliáo治疗,zhè这zhǒng种yánzhèng炎症huì会biànchéng变成mànxìng慢性de的。
Nếu không điều trị kịp thời, tình trạng viêm này sẽ trở thành mãn tính.
If not treated promptly, this inflammation can become chronic.
chōuxuè抽血huàyàn化验xiǎnshì显示tā他de的xuèyè血液lǐ里yǒu有yánzhèng炎症fǎnyìng反应。
Xét nghiệm máu cho thấy trong máu anh ấy có phản ứng viêm.
The blood test showed that there was an inflammatory response in his blood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây