肺炎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肺炎" (fèiyán) mang nghĩa "Viêm phổi", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肺炎
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Viêm phổi
Ví dụ (3)
肺炎会导致咳嗽和发烧。
Viêm phổi có thể gây ho và sốt.
Pneumonia can cause coughing and fever.
老人得了肺炎,需要住院。
Người già bị viêm phổi, cần nhập viện.
The elderly person contracted pneumonia and needs to be hospitalized.
医生用抗生素治疗肺炎。
Bác sĩ dùng kháng sinh để điều trị viêm phổi.
The doctor treated the pneumonia with antibiotics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây