ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肺炎
fèiyán
Viêm phổi
Hán việt: phế viêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肺炎" (fèiyán) mang nghĩa "Viêm phổi", kết hợp bởi 肺 (fèi - phế): "Phổi" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肺: Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.

Thành phần cấu tạo

肺炎
fèiyán
Viêm phổi
肺
fèi • phế
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm phổi
Ví dụ (3)
fèiyán肺炎huì会dǎozhì导致késòu咳嗽hé和fāshāo发烧。
Viêm phổi có thể gây ho và sốt.
Pneumonia can cause coughing and fever.
lǎorén老人déliǎo得了fèiyán肺炎,xūyào需要zhùyuàn住院。
Người già bị viêm phổi, cần nhập viện.
The elderly person contracted pneumonia and needs to be hospitalized.
yīshēng医生yòng用kàngshēngsù抗生素zhìliáo治疗fèiyán肺炎。
Bác sĩ dùng kháng sinh để điều trị viêm phổi.
The doctor treated the pneumonia with antibiotics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây