ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙髓炎
yásuǐyán
Viêm tủy răng
Hán việt: nha tủy viêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牙髓炎" (yásuǐyán) nghĩa là "Viêm tủy răng", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 髓 (suǐ): Tuỷ + 炎 (yán): nóng rực.

Thành phần cấu tạo

牙髓炎
yásuǐyán
Viêm tủy răng
牙
骨
遂
火

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm tủy răng
Ví dụ (3)
yásuǐyán牙髓炎huì会yǐnqǐ引起jùliè剧烈yátòng牙痛。
Viêm tủy răng có thể gây đau răng dữ dội.
Pulpitis can cause severe toothache.
yīshēng医生zhěnduàn诊断tā他déliǎo得了yásuǐyán牙髓炎。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm tủy răng.
The doctor diagnosed him with pulpitis.
yásuǐyán牙髓炎xūyào需要jíshí及时zhìliáo治疗。
Viêm tủy răng cần được điều trị kịp thời.
Pulpitis requires timely treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây