牙髓炎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牙髓炎" (yásuǐyán) nghĩa là "Viêm tủy răng", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 髓 (suǐ): Tuỷ + 炎 (yán): nóng rực.
Thành phần cấu tạo
牙髓炎
Viêm tủy răng
牙
骨
遂
火
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙髓炎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Viêm tủy răng
Ví dụ (3)
牙髓炎会引起剧烈牙痛。
Viêm tủy răng có thể gây đau răng dữ dội.
Pulpitis can cause severe toothache.
医生诊断他得了牙髓炎。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm tủy răng.
The doctor diagnosed him with pulpitis.
牙髓炎需要及时治疗。
Viêm tủy răng cần được điều trị kịp thời.
Pulpitis requires timely treatment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây