肠炎
HSK 5+ (Y tế/Sức khỏe)
Danh từ
Gợi nhớ
Khi đường ruột dài trong cơ thể (肠: gồm bộ Nhục ⺼ và chữ Dương 昜) bị nhiễm khuẩn sưng tấy, nóng rát như có hai ngọn lửa chồng lên nhau (炎: viêm - hai bộ Hỏa 火), đó là căn bệnh "viêm ruột" (肠炎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肠炎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh viêm ruột.
Ví dụ (5)
他得了急性肠炎,住院了。
Anh ấy bị viêm ruột cấp tính, nhập viện rồi.
He came down with acute enteritis and was hospitalized.
吃了不干净的东西容易得肠炎。
Ăn đồ không sạch sẽ rất dễ bị viêm ruột.
Eating contaminated food can easily cause enteritis.
肠炎的主要症状是腹泻和呕吐。
Triệu chứng chủ yếu của viêm ruột là tiêu chảy và nôn mửa.
The main symptoms of enteritis are diarrhea and vomiting.
医生给他开了一些治疗肠炎的药。
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc điều trị viêm ruột.
The doctor prescribed him some medicine to treat enteritis.
慢性肠炎需要长期调养。
Viêm ruột mãn tính cần điều dưỡng lâu dài.
Chronic enteritis requires long-term care and recovery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây