ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消炎药
xiāoyányào
Thuốc kháng viêm
Hán việt: tiêu viêm dược
—

Gợi nhớ

Từ "消炎药" (xiāoyányào) mang nghĩa "Thuốc kháng viêm", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎. • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

消炎药
xiāoyányào
Thuốc kháng viêm
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc kháng viêm
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了xiāoyányào消炎药。
Bác sĩ đã kê thuốc kháng viêm cho anh ấy.
The doctor prescribed anti-inflammatory medicine for him.
zhè这zhǒng种xiāoyányào消炎药yào要àn按shuōmíng说明shǐyòng使用。
Loại thuốc kháng viêm này cần dùng theo hướng dẫn.
This anti-inflammatory medicine must be used according to the instructions.
yàofáng药房zhèngzài正在bǔchōng补充xiāoyányào消炎药。
Nhà thuốc đang bổ sung thuốc kháng viêm.
The pharmacy is restocking anti-inflammatory medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây