炎
丶ノノ丶丶ノノ丶
8
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.
Thành phần cấu tạo
炎
nóng rực; viêm
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nóng rực; viêm
Ví dụ (5)
他的伤口发炎了。
Vết thương của anh ấy bị viêm rồi.
His wound became inflamed.
爷爷去年得了肺炎。
Năm ngoái ông nội đã bị viêm phổi.
Grandpa came down with pneumonia last year.
春天我的过敏性鼻炎又犯了。
Mùa xuân bệnh viêm mũi dị ứng của tôi lại tái phát.
My allergic rhinitis flared up again this spring.
医生说他患有慢性胃炎。
Bác sĩ nói anh ấy mắc bệnh viêm dạ dày mãn tính.
The doctor said he has chronic gastritis.
你需要吃点消炎药。
Bạn cần uống chút thuốc tiêu viêm (chống viêm).
You need to take some anti-inflammatory medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây