檐
一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
17
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh gỗ dài (木) vươn ra ngoài mái nhà để người đứng dưới ngước nhìn lên (詹) che mưa nắng chính là mái hiên (檐).
Thành phần cấu tạo
檐
mái hiên, diềm mái
木
Bộ Mộc
Gỗ làm cột kèo (bên trái)
詹
Chữ Chiêm
Ngước nhìn lên mái / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mái hiên, diềm mái nhà.
Ví dụ (3)
雨水从屋檐滴下来。
Nước mưa nhỏ xuống từ mái hiên.
Rainwater dripped down from the eaves.
鸟在檐下筑巢。
Chim làm tổ dưới mái hiên.
Birds build nests under the eaves.
老人坐在檐前看雨。
Cụ già ngồi trước hiên ngắm mưa.
The old man sat under the front eaves watching the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây