ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
檐
yán
mái hiên, diềm mái nhà.
Hán việt: diêm
一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
17
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh gỗ dài (木) vươn ra ngoài mái nhà để người đứng dưới ngước nhìn lên (詹) che mưa nắng chính là mái hiên (檐).

Thành phần cấu tạo

檐
yán
mái hiên, diềm mái
木
Bộ Mộc
Gỗ làm cột kèo (bên trái)
詹
Chữ Chiêm
Ngước nhìn lên mái / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mái hiên, diềm mái nhà.
Ví dụ (3)
yǔshuǐ雨水cóng从wūyán屋檐dī滴xiàlái下来。
Nước mưa nhỏ xuống từ mái hiên.
Rainwater dripped down from the eaves.
niǎo鸟zài在yán檐xià下zhùcháo筑巢。
Chim làm tổ dưới mái hiên.
Birds build nests under the eaves.
lǎorén老人zuò坐zài在yán檐qián前kàn看yǔ雨。
Cụ già ngồi trước hiên ngắm mưa.
The old man sat under the front eaves watching the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây