ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屋檐
wū yán
mái hiên
Hán việt: ốc diêm
—

Gợi nhớ

Từ "屋檐" (wū yán) mang nghĩa "mái hiên", kết hợp bởi 屋 (wū - ốc): "Nhà" + 檐 (yán - diêm): "mái hiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋). • Chữ 檐: Thanh gỗ dài (木) vươn ra ngoài mái nhà để người đứng dưới ngước nhìn lên (詹) che mưa nắng chính là mái hiên (檐).

Thành phần cấu tạo

屋檐
wū yán
mái hiên
屋
wū • ốc
Nhà
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
檐
yán • diêm
mái hiên
木
Bộ Mộc
Gỗ làm cột kèo (bên trái)
詹
Chữ Chiêm
Ngước nhìn lên mái / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mái hiên
Ví dụ (5)
yànzi燕子zài在wūyán屋檐xià下zhù筑le了yí一gè个cháo巢。
Chim én đã xây một cái tổ dưới mái hiên.
Swallows built a nest under the eaves.
wǒmen我们zhàn站zài在wūyán屋檐xià下duǒyǔ躲雨。
Chúng tôi đứng dưới mái hiên để tránh mưa.
We stood under the eaves to take shelter from the rain.
dōngtiān冬天,wūyán屋檐shàng上guà挂zhe着chángcháng长长de的bīngzhù冰柱。
Mùa đông, trên mái hiên treo những cột băng dài.
In winter, long icicles hang from the eaves.
yǔshuǐ雨水shùnzhe顺着wūyán屋檐bùtíng不停de地dīluò滴落xiàlái下来。
Nước mưa men theo mái hiên không ngừng nhỏ giọt xuống.
Rainwater dripped continuously down from the eaves.
yànzi燕子zài在wūyán屋檐xià下zhù筑le了yí一gè个wēnnuǎn温暖de的cháo巢。
Chim yến đã xây một chiếc tổ ấm áp dưới mái hiên nhà.
Swallows built a warm nest under the eaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây