房屋
间, 所, 套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "房屋" (fángwū) mang nghĩa "Nhà", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 房屋
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà
Ví dụ (3)
这座房屋已经很旧了。
Ngôi nhà này đã rất cũ rồi.
This house is already very old.
房屋价格最近上涨了。
Giá nhà gần đây đã tăng.
House prices have risen recently.
他们正在修理房屋屋顶。
Họ đang sửa mái nhà.
They are repairing the roof of the house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây