木屋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "木屋" (mùwū) mang nghĩa "Nhà gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 屋 (wū - ốc): "Nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 屋: Con người đi đến (至) nơi có mái che (尸) vững chãi để dừng chân nghỉ ngơi sau ngày dài chính là ngôi nhà, căn phòng (屋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 木屋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà gỗ
Ví dụ (3)
森林里有一间木屋。
Trong rừng có một căn nhà gỗ.
There is a wooden cabin in the forest.
他们周末住在山里的木屋。
Cuối tuần họ ở trong căn nhà gỗ trên núi.
They stay in a wooden cabin in the mountains on weekends.
木屋旁边有三棵树。
Bên cạnh nhà gỗ có ba cây.
There are three trees next to the wooden cabin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây