啄木鸟
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim rừng (鸟) suốt ngày dùng chiếc mỏ cứng nhọn như cái miệng (口) mổ liên hồi (啄) vào thân cây gỗ (木) để bắt sâu bọ ẩn nấp bên trong chính là "chim gõ kiến" (啄木鸟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 啄木鸟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim gõ kiến
Ví dụ (3)
啄木鸟正在啄树干。
Chim gõ kiến đang mổ thân cây.
The woodpecker is pecking at the tree trunk.
森林里能听到啄木鸟的声音。
Trong rừng có thể nghe tiếng chim gõ kiến.
You can hear the sound of a woodpecker in the forest.
这只啄木鸟有红色的头。
Con chim gõ kiến này có đầu màu đỏ.
This woodpecker has a red head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây