ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啄木鸟
zhuómùniǎo
Chim gõ kiến
Hán việt: trác mộc điểu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim rừng (鸟) suốt ngày dùng chiếc mỏ cứng nhọn như cái miệng (口) mổ liên hồi (啄) vào thân cây gỗ (木) để bắt sâu bọ ẩn nấp bên trong chính là "chim gõ kiến" (啄木鸟).

Thành phần cấu tạo

啄木鸟
zhuómùniǎo
Chim gõ kiến
啄
zhuó • trác
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim gõ kiến
Ví dụ (3)
zhuómùniǎo啄木鸟zhèngzài正在zhuó啄shùgàn树干。
Chim gõ kiến đang mổ thân cây.
The woodpecker is pecking at the tree trunk.
sēnlín森林lǐ里néng能tīngdào听到zhuómùniǎo啄木鸟de的shēngyīn声音。
Trong rừng có thể nghe tiếng chim gõ kiến.
You can hear the sound of a woodpecker in the forest.
zhè这zhī只zhuómùniǎo啄木鸟yǒu有hóngsè红色de的tóu头。
Con chim gõ kiến này có đầu màu đỏ.
This woodpecker has a red head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây