鸟儿
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸟儿" (niǎor) mang nghĩa "con chim", kết hợp bởi 鸟 (niǎo - điểu): "Con chim" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸟: Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸟儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con chim
Ví dụ (3)
鸟儿在枝头唱歌。
Chim chóc hót trên cành cây.
Birds are singing on the branches.
清晨能听见鸟儿叫声。
Buổi sáng sớm có thể nghe tiếng chim hót.
You can hear birds chirping in the early morning.
孩子们看着鸟儿飞走。
Bọn trẻ nhìn chim bay đi.
The children watched the birds fly away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây