鸟
ノフ丶フ一
5
只
HSK 3
—
Gợi nhớ
Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟).
Thành phần cấu tạo
鸟
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con chim, loài chim.
Ví dụ (5)
早起的鸟儿有虫吃。
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
The early bird catches the worm.
树上有一只小鸟在唱歌。
Trên cây có một chú chim nhỏ đang hót.
There is a little bird singing in the tree.
笨鸟先飞。
Chim ngốc bay trước (Người chậm chạp thì phải nỗ lực làm trước, cần cù bù thông minh).
A slow bird should start flying early.
这里是候鸟的栖息地。
Ở đây là nơi cư trú của các loài chim di cư.
This is a habitat for migratory birds.
一石二鸟。
Một mũi tên trúng hai đích (Một hòn đá ném hai con chim).
Kill two birds with one stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây