ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菜鸟
cài niǎo
tân binh
Hán việt: thái điểu
—

Gợi nhớ

Từ "菜鸟" (cài niǎo) mang nghĩa "tân binh", kết hợp bởi 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 鸟 (niǎo - điểu): "Con chim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 鸟: Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟).

Thành phần cấu tạo

菜鸟
cài niǎo
tân binh
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tân binh
Ví dụ (3)
zuòwéi作为yí一gè个zhíchǎng职场càiniǎo菜鸟,tā他hái还yǒu有hěn很duō多dōngxi东西xūyào需要xuéxí学习。
Là một lính mới chốn công sở, anh ấy vẫn còn rất nhiều thứ cần phải học tập.
As a workplace newbie, he still has a lot to learn.
zài在zhè这gè个wǎngluòyóuxì网络游戏lǐ里,wǒ我háishi还是gè个xīnshǒu新手càiniǎo菜鸟。
Trong trò chơi trực tuyến này, tôi vẫn chỉ là một tân binh gà mờ.
In this online game, I am still a rookie novice.
jíshǐ即使shì是hángyè行业zhuānjiā专家,céngjīng曾经yě也shì是cóng从càiniǎo菜鸟yí一bù步bù步zǒu走guòlái过来de的。
Cho dù là chuyên gia trong ngành thì ngày xưa cũng từng bước đi lên từ vị thế lính mới.
Even industry experts once worked their way up step by step from being a rookie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây