ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳥 (鸟)
niǎo
con chim (bộ Điểu)
Hán việt: điểu
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh sinh vật có mào trên đầu, đôi cánh xếp gọn và bốn nét đuôi chân (灬) đậu trên cành chính là con chim (鳥).

Thành phần cấu tạo

鳥 (鸟)
niǎo
con chim (bộ Điểu)
鳥
niǎo • điểu
con chim
鳥
Bộ Điểu
Hình loài chim có mào, mỏ, cánh và bốn nét chân/đuôi (灬)
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con chim (bộ Điểu)
Ví dụ (5)
shù树shàng上yǒu有yì一zhī只niǎo鸟。
Có một con chim ở trên cây.
There is a bird in the tree.
zhè这zhī只niǎo鸟de的yǔmáo羽毛fēicháng非常měilì美丽。
Lông của con chim này rất đẹp.
This bird's feathers are very beautiful.
tiānkōng天空zhōng中yǒu有jǐ几zhī只niǎo鸟zài在fēi飞。
Có vài con chim đang bay trên bầu trời.
There are several birds flying in the sky.
wǒ我měitiān每天zǎochén早晨dōu都néng能tīngdào听到niǎojiào鸟叫。
Mỗi sáng sớm tôi đều có thể nghe thấy tiếng chim hót.
I can hear birds singing every morning.
tā他jiālǐ家里yǎng养le了liǎng两zhī只niǎo鸟。
Trong nhà anh ấy có nuôi hai con chim.
He keeps two birds at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây