ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳥
niǎo
con chim
Hán việt: điểu
丶丨フ一一一丨丨丶丶丶
11
—

Gợi nhớ

Hình ảnh sinh vật có mào trên đầu, đôi cánh xếp gọn và bốn nét đuôi chân (灬) đậu trên cành chính là con chim (鳥).

Thành phần cấu tạo

鳥
niǎo
con chim
鳥
Bộ Điểu
Hình loài chim có mào, mỏ, cánh và bốn nét chân/đuôi (灬)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con chim
Ví dụ (3)
shùzhī树枝shàng上yǒu有jǐ几zhī只kě'ài可爱de的niǎo鸟zài在gēchàng歌唱。
Trên cành cây có mấy con chim đáng yêu đang ca hát.
A few cute birds are singing on tree branch.
xiǎoniǎo小鸟zài在kōng空fēixiáng飞翔fēicháng非常zìyóu自由。
Con chim nhỏ bay lượn trên không trung vô cùng tự do.
Little bird flies in the sky very freely.
bǎohù保护yěshēng野生niǎolèi鸟类àihù爱护zìrán自然huánjìng环境。
Bảo vệ các loài chim hoang dã yêu quý môi trường thiên nhiên.
Protect wild birds and cherish natural environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây