ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发炎
fāyán
bị viêm, viêm nhiễm, sưng tấy.
Hán việt: phát viêm
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "发炎" (fāyán) mang nghĩa "Bị viêm", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.

Thành phần cấu tạo

发炎
fāyán
Bị viêm
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bị viêm, viêm nhiễm, sưng tấy.
Ví dụ (5)
shāngkǒu伤口rúguǒ如果bù不jíshí及时chǔlǐ处理,hěn很róngyì容易fāyán发炎。
Vết thương nếu không xử lý kịp thời rất dễ bị viêm.
If a wound is not treated promptly, it can easily become inflamed.
tā他gǎnmào感冒le了,sǎngzi嗓子fāyán发炎,shuō说bùchū不出huà话lái来。
Anh ấy bị cảm, họng bị viêm, không nói ra tiếng được.
He caught a cold, and his throat was so inflamed that he couldn't speak.
shāngkǒu伤口rúguǒ如果bù不jíshí及时xiāodú消毒,jiù就hěn很róngyì容易fāyán发炎。
Vết thương nếu không khử trùng kịp thời thì sẽ rất dễ bị viêm.
The doctor said he had acute appendicitis, meaning his appendix was inflamed.
zhè这zhī只yǎnjing眼睛hóngzhǒng红肿fāyán发炎le了。
Con mắt này bị sưng đỏ và viêm rồi.
This eye is red, swollen, and inflamed.
xiāoyányào消炎药kěyǐ可以bāngzhù帮助jiǎnqīng减轻fāyán发炎zhèngzhuàng症状。
Thuốc tiêu viêm (kháng sinh) có thể giúp giảm nhẹ triệu chứng viêm.
Anti-inflammatory medicine can help relieve symptoms of inflammation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây