ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肝炎
gānyán
Viêm gan
Hán việt: can viêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肝炎" (gānyán) mang nghĩa "Viêm gan", kết hợp bởi 肝 (gān - can): "Gan" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肝: Cơ quan bằng thịt (⺼) nằm trong cơ thể làm nhiệm vụ như tấm khiên (干) giải độc và bảo vệ sức khỏe chính là lá gan (肝). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.

Thành phần cấu tạo

肝炎
gānyán
Viêm gan
肝
gān • can
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể
干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm gan
Ví dụ (3)
gānyán肝炎xūyào需要jíshí及时zhìliáo治疗。
Viêm gan cần được điều trị kịp thời.
Hepatitis requires timely treatment.
tā他zhèngzài正在jiǎnchá检查shìfǒu是否yǒu有gānyán肝炎。
Anh ấy đang kiểm tra xem có viêm gan không.
He is being tested for hepatitis.
jiēzhòng接种yìmiáo疫苗kěyǐ可以yùfáng预防mǒuxiē某些gānyán肝炎。
Tiêm vắc-xin có thể phòng một số loại viêm gan.
Vaccination can prevent certain types of hepatitis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây