ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹅肝酱
égānjiàng
Pa-tê gan ngỗng, gan ngỗng béo
Hán việt: nga can tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鹅肝酱" (égānjiàng) nghĩa là "Pa-tê gan ngỗng, gan ngỗng béo", ghép bởi: 鹅 (é): con ngỗng + 肝 (gān): Gan + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

鹅肝酱
égānjiàng
Pa-tê gan ngỗng, gan ngỗng béo
我
鸟
⺼
干
丬
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pa-tê gan ngỗng, gan ngỗng béo
Ví dụ (3)
cāntīng餐厅lǐ里yǒu有é鹅gān肝jiàng酱kāiwèicài开胃菜。
Trong nhà hàng có món khai vị pa-tê gan ngỗng.
The restaurant has a foie gras appetizer.
é鹅gān肝jiàng酱de的wèidào味道hěn很tèbié特别。
Vị pa-tê gan ngỗng rất đặc biệt.
The flavor of foie gras pâté is very special.
tā他bǎ把é鹅gān肝jiàng酱mǒ抹zài在miànbāo面包shàng上。
Anh ấy phết pa-tê gan ngỗng lên bánh mì.
He spread foie gras pâté on the bread.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây