天鹅
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim nước họ ngỗng (鹅: chữ Ngã 我 và bộ Điểu 鸟) khoác bộ lông trắng muốt vươn chiếc cổ dài thanh tao bay lượn giữa bầu trời cao rộng (天) chính là chim "thiên nga" (天鹅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天鹅
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiên nga
Ví dụ (3)
湖里有两只天鹅。
Trong hồ có hai con thiên nga.
There are two swans on the lake.
天鹅在水面上游。
Thiên nga bơi trên mặt nước.
The swans are swimming on the surface of the water.
这只天鹅的羽毛很白。
Lông của con thiên nga này rất trắng.
This swan's feathers are very white.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây