ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天鹅绒
tiān'éróng
Nhung
Hán việt: thiên nga nhung
—

Gợi nhớ

Từ "天鹅绒" (tiān'éróng) mang nghĩa "Nhung", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 鹅 (é - nga): "con ngỗng" + 绒 (róng - nhung): "Nhung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 鹅: Chú chim lớn (鸟) vươn cái cổ cao kiêu hãnh như muốn khẳng định cái tôi của mình (我) giữa mặt hồ là con ngỗng trắng (鹅). • Chữ 绒: Những sợi tơ mềm mại (纟) được dệt thành lớp áo lót bên trong giáp trụ binh nhung (戎) chính là lớp vải nhung ấm áp (绒).

Thành phần cấu tạo

天鹅绒
tiān'éróng
Nhung
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
鹅
é • nga
con ngỗng
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
绒
róng • nhung
Nhung
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
戎
Chữ Nhung
vũ khí, quân sự / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhung
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了tiān'éróng天鹅绒zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn nhung để làm áo khoác.
The designer chose velvet to make the coat.
tiān'éróng天鹅绒de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của nhung.
Both the feel and thickness of the velvet need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种tiān'éróng天鹅绒。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại nhung.
The purchasing department is comparing several types of velvet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây