ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绒
róng
Nhung; vải bông
Hán việt: nhung
フフ一一一ノフノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ mềm mại (纟) được dệt thành lớp áo lót bên trong giáp trụ binh nhung (戎) chính là lớp vải nhung ấm áp (绒).

Thành phần cấu tạo

绒
róng
Nhung; vải bông
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
戎
Chữ Nhung
vũ khí, quân sự / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhung; vải bông
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条sīróng丝绒qúnzi裙子mō摸qǐlái起来hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc váy nhung này sờ vào rất mềm mại.
This velvet dress feels very soft.
dōngtiān冬天chuān穿yǔróngfú羽绒服hěn很nuǎnhuo暖和。
Mùa đông mặc áo khoác lông tơ (lông vũ) rất ấm áp.
Wearing a down jacket in winter is very warm.
háizi孩子shuìjiào睡觉shí时xǐhuan喜欢bào抱zhe着máoróngwánjù毛绒玩具。
Trẻ em khi ngủ thích ôm đồ chơi thú nhồi bông.
The child likes to hold a plush toy while sleeping.
gāng刚chūshēng出生de的xiǎojī小鸡zhǎngmǎn长满le了huángsè黄色de的róngmáo绒毛。
Gà con mới nở mọc đầy lông tơ màu vàng.
The newly hatched chicks are covered with yellow down.
nà那gè个hézi盒子lǐ里diàn垫zhe着hóngsè红色de的tiān'éróng天鹅绒。
Trong chiếc hộp đó có lót lớp vải nhung màu đỏ.
The box was lined with red velvet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây