ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯心绒裤子
dēngxīnróng kùzi
Quần nhung kẻ / Quần corduroy
Hán việt: đăng tâm nhung khố tử
—

Gợi nhớ

Từ "灯心绒裤子" (dēngxīnróng kùzi) mang nghĩa "Quần nhung kẻ / Quần corduroy", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 绒 (róng - nhung): "Nhung" + 裤 (kù - khố): "quần" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 绒: Những sợi tơ mềm mại (纟) được dệt thành lớp áo lót bên trong giáp trụ binh nhung (戎) chính là lớp vải nhung ấm áp (绒). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

灯心绒裤子
dēngxīnróng kùzi
Quần nhung kẻ / Quần corduroy
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
绒
róng • nhung
Nhung
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
戎
Chữ Nhung
vũ khí, quân sự / âm đọc (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần nhung kẻ / Quần corduroy
Ví dụ (3)
fùgǔfēng复古风huícháo回潮shǐde使得zōngsè棕色de的dēngxīnróng灯心绒kùzi裤子chéngwéi成为jīnnián今年qiūdōng秋冬dàigòu代购de的rèxiāo热销dān单pǐn品。
Trào lưu phong cách vintage quay trở lại làm cho quần nhung kẻ màu nâu trở thành sản phẩm mua hộ hot hàng thu đông năm nay.
The resurgence of retro fashion has made brown corduroy pants a hot-selling autumn/winter item for personal shoppers this year.
dēngxīnróng灯心绒kùzi裤子zài在xǐdí洗涤shí时yīngdāng应当fǎnmiàn反面cháowài朝外,bìmiǎn避免biǎomiàn表面róngmáo绒毛shòusǔn受损huò或zhānrǎn沾染huīchén灰尘。
Quần nhung kẻ khi giặt nên lộn mặt trái ra ngoài, tránh làm tổn hại sợi nhung bề mặt hoặc dính bụi bẩn.
Corduroy pants should be turned inside out when washed to prevent the surface pile from being damaged or catching dust.
zhè这kuǎn款zhí直tǒng筒bǎnxíng版型de的dēngxīnróng灯心绒kùzi裤子tánxìng弹性shìzhōng适中,shàngshēn上身xiàoguǒ效果fēicháng非常xiǎn显tuǐ腿zhí直。
Chiếc quần nhung kẻ dáng suông này độ co giãn vừa phải, khi mặc lên người cho hiệu ứng đôi chân trông rất thẳng.
These straight-leg corduroy pants have moderate stretch and make the legs look very straight when worn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây