蓉
一丨丨丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
13
朵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài hoa cỏ (艹) mang dung nhan (容) thanh tao nở rộ trên mặt hồ chính là hoa phù dung, hoa sen (蓉).
Thành phần cấu tạo
蓉
hoa sen, phù dung
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
容
Dung
Chứa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa sen, phù dung
Ví dụ (3)
池边开着芙蓉花。
Bên ao nở hoa phù dung.
Lotus flowers are blooming by the pond.
秋水池塘里盛开着粉红色的木芙蓉,十分娇艳。
Trong đầm nước mùa thu nở rộ những bông phù dung màu hồng phấn vô cùng tươi thắm.
Pink cotton rose hibiscus flowers are in full, lovely bloom by the autumn pond.
古诗常用芙蓉写美景。
Thơ cổ thường dùng phù dung để tả cảnh đẹp.
Ancient poems often use lotus flowers to describe beautiful scenery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây