ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炎热
yánrè
nóng nực, nóng bức, thiêu đốt, oi ả (thường nói về thời tiết/khí hậu).
Hán việt: viêm nhiệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "炎热" (yánrè) mang nghĩa "nóng bức", kết hợp bởi 炎 (yán - viêm): "nóng rực" + 热 (rè - nhiệt): "nóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎. • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热).

Thành phần cấu tạo

炎热
yánrè
nóng bức
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng nực, nóng bức, thiêu đốt, oi ả (thường nói về thời tiết/khí hậu).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢yánrè炎热de的xiàtiān夏天,gèng更xǐhuan喜欢liángshuǎng凉爽de的qiūtiān秋天。
Tôi không thích mùa hè nóng nực, tôi thích mùa thu mát mẻ hơn.
I don't like the hot summer; I prefer the cool autumn.
gōngrén工人men们zài在yánrè炎热de的yángguāng阳光xià下xīnkǔ辛苦láozuò劳作。
Các công nhân làm việc vất vả dưới ánh nắng thiêu đốt.
The workers labored hard under the scorching sun.
zhè这zhǒng种zhíwù植物shìhé适合shēngzhǎng生长zài在yánrè炎热gānzào干燥de的dìqū地区。
Loại thực vật này thích hợp sinh trưởng ở những vùng nóng bức khô hạn.
This plant is suited to growing in hot, dry regions.
wèile为了duǒbì躲避yánrè炎热,dàjiā大家dōu都duǒ躲zài在kōngtiáo空调fáng房lǐ里。
Để trốn cái nóng oi ả, mọi người đều trốn trong phòng điều hòa.
To escape the heat, everyone stayed in air-conditioned rooms.
chìdào赤道fùjìn附近de的qìhòu气候fēicháng非常yánrè炎热。
Khí hậu ở khu vực gần xích đạo vô cùng nóng nực.
The climate near the equator is extremely hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây