ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病症
bìngzhèng
bệnh chứng, chứng bệnh, triệu chứng bệnh (tình trạng bệnh lý hoặc các biểu hiện của bệnh).
Hán việt: bệnh chứng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病症" (bìngzhèng) mang nghĩa "Bệnh tật, triệu chứng", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

病症
bìngzhèng
Bệnh tật, triệu chứng
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh chứng, chứng bệnh, triệu chứng bệnh (tình trạng bệnh lý hoặc các biểu hiện của bệnh).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìngzhèng病症zài在chūqī初期hěn很nán难bèi被fāxiàn发现,róngyì容易bèi被hūshì忽视。
Chứng bệnh này ở giai đoạn đầu rất khó bị phát hiện, dễ bị bỏ qua.
This illness is hard to detect in its early stages and can easily be overlooked.
yīshēng医生xiángxì详细xúnwèn询问le了bìngrén病人de的bìngzhèng病症,ránhòu然后kāi开le了yìxiē一些yào药。
Bác sĩ đã hỏi chi tiết về các triệu chứng bệnh của bệnh nhân, sau đó kê một ít thuốc.
The doctor asked the patient in detail about the symptoms and then prescribed some medicine.
rúguǒ如果chūxiàn出现fāshāo发烧、késòu咳嗽děng等bìngzhèng病症,qǐng请jíshí及时jiù就yī医。
Nếu xuất hiện các triệu chứng như sốt, ho, vui lòng đi khám kịp thời.
If you develop symptoms such as a fever or cough, please seek medical attention promptly.
zhè这shì是yì一zhǒng种hǎnjiàn罕见de的yíchuánxìng遗传性bìngzhèng病症,mùqián目前hái还méiyǒu没有gēnzhì根治de的fāngfǎ方法。
Đây là một chứng bệnh di truyền hiếm gặp, hiện nay vẫn chưa có phương pháp chữa trị tận gốc.
This is a rare hereditary disease, and there is currently no cure for it.
jīngguò经过jǐtiān几天de的zhìliáo治疗,tā他de的bìngzhèng病症míngxiǎn明显jiǎnqīng减轻le了。
Sau vài ngày điều trị, các triệu chứng bệnh của anh ấy đã giảm nhẹ rõ rệt.
After several days of treatment, his symptoms were significantly relieved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây