ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁忌症
jìnjìzhèng
Chống chỉ định
Hán việt: cấm kỵ chứng
—

Gợi nhớ

Từ "禁忌症" (jìnjìzhèng) mang nghĩa "Chống chỉ định", kết hợp bởi 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán" + 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁). • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌. • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

禁忌症
jìnjìzhèng
Chống chỉ định
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chống chỉ định
Ví dụ (3)
yùnfù孕妇hé和yánzhòng严重gānshèn肝肾gōngnéng功能bù不quán全zhě者shì是zhè这zhǒng种yàowù药物de的juéduì绝对jìnjìzhèng禁忌症rénqún人群。
Phụ nữ mang thai và người bị suy gan thận nghiêm trọng là nhóm đối tượng chống chỉ định tuyệt đối của loại thuốc này.
Pregnant women and patients with severe liver or kidney dysfunction have absolute contraindications for this medication.
zài在zuò做hécígòngzhèn核磁共振jiǎnchá检查qián前,bìxū必须quèrèn确认huànzhě患者tǐnèi体内méiyǒu没有jīnshǔ金属zhírùwù植入物děng等jìnjìzhèng禁忌症。
Trước khi chụp cộng hưởng từ, bắt buộc phải xác nhận bệnh nhân không có chống chỉ định như cấy ghép kim loại trong cơ thể.
Before performing an MRI scan, it is necessary to confirm that the patient has no contraindications such as metal implants in the body.
yīshēng医生zài在kāiyào开药qián前yìng应xiángxì详细xúnwèn询问bìngrén病人de的bìngshǐ病史,bìmiǎn避免chù触pèng碰yàowù药物jìnjìzhèng禁忌症。
Bác sĩ trước khi kê đơn thuốc nên hỏi chi tiết tiền sử bệnh của bệnh nhân để tránh vi phạm các chống chỉ định của thuốc.
Doctors should ask about a patient's medical history in detail before prescribing medication to avoid any drug contraindications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây