ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恐惧症
kǒng jù zhèng
sự ám ảnh
Hán việt: khủng cụ chứng
—

Gợi nhớ

Từ "恐惧症" (kǒng jù zhèng) mang nghĩa "sự ám ảnh", kết hợp bởi 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi" + 惧 (jù - cụ): "Sợ hãi" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐). • Chữ 惧: Khi đôi mắt trong bộ công cụ (具) trợn tròn làm trái tim (忄) đập loạn nhịp là lúc con người rơi vào nỗi sợ hãi, kinh sợ (惧). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症).

Thành phần cấu tạo

恐惧症
kǒng jù zhèng
sự ám ảnh
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
惧
jù • cụ
Sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự ám ảnh
Ví dụ (3)
tā他huànyǒu患有shèjiāo社交kǒngjùzhèng恐惧症,hàipà害怕zài在rén人duō多de的chǎnghé场合fāyán发言。
Anh ấy bị hội chứng sợ xã hội, sợ phát biểu ở những nơi đông người.
He suffers from social phobia and is afraid of speaking in crowded settings.
kǒnggāozhèng恐高症shì是xǔduō许多rén人dōu都yǒu有de的yì一zhǒng种kǒngjùzhèng恐惧症。
Sợ độ cao là một hội chứng sợ hãi mà nhiều người mắc phải.
Acrophobia is a type of phobia that many people have.
yīshēng医生bāngzhù帮助tā她zhújiàn逐渐kèfú克服le了yōubì幽闭kǒngjùzhèng恐惧症。
Bác sĩ đã giúp cô ấy dần dần khắc phục hội chứng sợ không gian kín.
The doctor helped her gradually overcome claustrophobia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây