ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畏惧
wèijù
sợ hãi, e sợ, khiếp sợ, ngại (khó khăn).
Hán việt: úy cụ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "畏惧" (wèijù) mang nghĩa "sợ hãi", kết hợp bởi 畏 (wèi - úy): "sợ hãi" + 惧 (jù - cụ): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畏: Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏). • Chữ 惧: Khi đôi mắt trong bộ công cụ (具) trợn tròn làm trái tim (忄) đập loạn nhịp là lúc con người rơi vào nỗi sợ hãi, kinh sợ (惧).

Thành phần cấu tạo

畏惧
wèijù
sợ hãi
畏
wèi • úy
sợ hãi
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)
惧
jù • cụ
Sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ hãi, e sợ, khiếp sợ, ngại (khó khăn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒngwǎngzhíqián勇往直前,bú不wèijù畏惧rènhé任何kùnnán困难。
Chúng ta phải dũng cảm tiến lên, không e sợ bất kỳ khó khăn nào.
We must press forward bravely and fear no difficulties.
miànduì面对qiángdí强敌,zhànshì战士men们háowú毫无wèijù畏惧。
Đối mặt với kẻ địch mạnh, các chiến sĩ không hề sợ hãi chút nào.
In the face of a powerful enemy, the soldiers showed no fear at all.
yóuyú由于wúzhī无知,rénmen人们wǎngwǎng往往wèijù畏惧wèizhī未知de的shìwù事物。
Do thiếu hiểu biết, con người thường sợ hãi những điều chưa biết.
Out of ignorance, people often fear the unknown.
tā他wèijù畏惧sǐwáng死亡,dàn但yě也kěwàng渴望zìyóu自由。
Anh ấy sợ cái chết, nhưng cũng khao khát tự do.
He fears death, but he also longs for freedom.
zhè这zhǒng种wèijù畏惧xīnlǐ心理shì是kěyǐ可以kèfú克服de的。
Tâm lý sợ hãi này là có thể khắc phục được.
This kind of fear can be overcome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây