ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畏缩
wèi suō
Chùn bước, rụt rè, co rúm lại
Hán việt: úy súc
—

Gợi nhớ

Từ "畏缩" (wèi suō) mang nghĩa "Chùn bước, rụt rè, co rúm lại", kết hợp bởi 畏 (wèi - úy): "sợ hãi" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畏: Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

畏缩
wèi suō
Chùn bước, rụt rè, co rúm lại
畏
wèi • úy
sợ hãi
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chùn bước, rụt rè, co rúm lại
Ví dụ (3)
kùnnán困难xiàng像tánhuáng弹簧,nǐ你yuè越wèisuō畏缩,tā它jiù就xiǎnde显得yuè越qiángdà强大。
Khó khăn giống như lò xo, bạn càng chùn bước, nó lại càng tỏ ra mạnh mẽ.
Difficulties are like a spring: the more you cower, the stronger they seem.
zài在zhèng正yì义yǔ与xié'è邪恶de的dòuzhēng斗争zhōng中,wǒmen我们juébùnéng决不能yǒu有sīháo丝毫de的wèisuō畏缩。
Trong cuộc đấu tranh giữa chính nghĩa và tà ác, chúng ta tuyệt đối không được có một chút chùn bước nào.
In the struggle between justice and evil, we must never flinch in the slightest.
jǐnguǎn尽管shānlù山路qíqū崎岖dǒuqiào陡峭,duìyuán队员men们méiyǒu没有yí一gè个rén人wèisuōbùqián畏缩不前。
Mặc dù đường núi gập ghềnh hiểm trở, các thành viên trong đội không có một ai chùn bước không tiến lên.
Although the mountain path was rugged and steep, not a single team member shrank back from moving forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây