ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节衣缩食
jiéyī-suōshí
tiết kiệm ăn mặc, sống đạm bạc
Hán việt: tiết y súc thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "节衣缩食" (jiéyī-suōshí) mang nghĩa "tiết kiệm ăn mặc, sống đạm bạc", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 缩 (suō - súc): "Co lại" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

节衣缩食
jiéyī-suōshí
tiết kiệm ăn mặc, sống đạm bạc
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tiết kiệm ăn mặc, sống đạm bạc
Ví dụ (5)
wèile为了mǎifáng买房,tāmen他们jiéyīsuōshí节衣缩食le了hǎo好jǐnián几年。
Để mua nhà, họ đã phải tiết kiệm ăn mặc suốt mấy năm trời.
In order to buy a house, they lived very frugally for several years.
fùmǔ父母jiéyīsuōshí节衣缩食,gōng供háizi孩子shàng上dàxué大学。
Bố mẹ đã sống đạm bạc để nuôi con ăn học đại học.
The parents lived frugally to put their child through college.
zài在jīngjì经济xiāotiáo萧条shíqī时期,xǔduō许多jiātíng家庭bù不de得bù不jiéyīsuōshí节衣缩食。
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều gia đình đành phải sống tiết kiệm ăn mặc.
During the economic depression, many families had no choice but to live frugally.
jíshǐ即使xiànzài现在fùyù富裕le了,tā她yīrán依然bǎochí保持zhe着jiéyīsuōshí节衣缩食de的shēnghuó生活xíguàn习惯。
Cho dù hiện tại đã giàu có, cô ấy vẫn giữ thói quen sống đạm bạc.
Even though she is well-off now, she still keeps the habit of living frugally.
tā他jiéyīsuōshí节衣缩食,zǎnqián攒钱zhǔnbèi准备zìjǐ自己chuàngyè创业。
Anh ấy sống tiết kiệm để dành dụm tiền chuẩn bị tự khởi nghiệp.
He lived frugally and saved money to prepare for starting his own business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây