ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不畏
bùwèi
không sợ hãi
Hán việt: bất úy
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不畏" (bùwèi) mang nghĩa "không sợ hãi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 畏 (wèi - úy): "sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 畏: Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏).

Thành phần cấu tạo

不畏
bùwèi
không sợ hãi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
畏
wèi • úy
sợ hãi
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không sợ hãi
Ví dụ (3)
tā他búwèi不畏kùnnán困难,jiānchí坚持xùnliàn训练。
Anh ấy không sợ khó khăn, kiên trì tập luyện.
Undeterred by difficulties, he persisted in training.
duìyuán队员men们bú不wèi畏hánlěng寒冷jìxù继续gōngzuò工作。
Các thành viên không ngại giá lạnh, tiếp tục làm việc.
Braving the cold, the team members continued to work.
tā她búwèi不畏shībài失败,chóngxīn重新kāishǐ开始。
Cô ấy không sợ thất bại, bắt đầu lại.
She was not afraid of failure and started over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây