ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缩写
suōxiě
Chữ viết tắt, dạng rút gọn
Hán việt: súc tả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缩写" (suōxiě) mang nghĩa "Chữ viết tắt, dạng rút gọn", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 写 (xiě - tả): "viết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).

Thành phần cấu tạo

缩写
suōxiě
Chữ viết tắt, dạng rút gọn
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chữ viết tắt, dạng rút gọn
Ví dụ (3)
usbUSBshì是yí一gè个chángjiàn常见de的suōxiě缩写。
USB là một chữ viết tắt phổ biến.
USB is a common abbreviation.
qǐng请jiěshì解释zhè这gè个suōxiě缩写de的yìsi意思。
Hãy giải thích ý nghĩa của chữ viết tắt này.
Please explain the meaning of this abbreviation.
jìshù技术wéndàng文档lǐ里yǒu有hěn很duō多suōxiě缩写。
Trong tài liệu kỹ thuật có nhiều chữ viết tắt.
There are many abbreviations in technical documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây