缩写
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "缩写" (suōxiě) mang nghĩa "Chữ viết tắt, dạng rút gọn", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 写 (xiě - tả): "viết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 缩写
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chữ viết tắt, dạng rút gọn
Ví dụ (3)
USB是一个常见的缩写。
USB là một chữ viết tắt phổ biến.
USB is a common abbreviation.
请解释这个缩写的意思。
Hãy giải thích ý nghĩa của chữ viết tắt này.
Please explain the meaning of this abbreviation.
技术文档里有很多缩写。
Trong tài liệu kỹ thuật có nhiều chữ viết tắt.
There are many abbreviations in technical documents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây