写错
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "写错" (xiěcuò) mang nghĩa "viết sai", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 写错
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:viết sai
Ví dụ (3)
你把我的名字写错了。
Bạn viết sai tên tôi rồi.
You wrote my name wrong.
考试时不要写错答案。
Khi thi đừng viết sai đáp án.
Don't write down the wrong answers during the exam.
她发现地址写错了。
Cô ấy phát hiện địa chỉ đã bị viết sai.
She found that the address was written wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây