ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写错
xiěcuò
viết sai
Hán việt: tả thác
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "写错" (xiěcuò) mang nghĩa "viết sai", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).

Thành phần cấu tạo

写错
xiěcuò
viết sai
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:viết sai
Ví dụ (3)
nǐ你bǎ把wǒ我de的míngzi名字xiěcuò写错le了。
Bạn viết sai tên tôi rồi.
You wrote my name wrong.
kǎoshì考试shí时búyào不要xiěcuò写错dá'àn答案。
Khi thi đừng viết sai đáp án.
Don't write down the wrong answers during the exam.
tā她fāxiàn发现dìzhǐ地址xiěcuò写错le了。
Cô ấy phát hiện địa chỉ đã bị viết sai.
She found that the address was written wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây