写作
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "写作" (xiězuò) mang nghĩa "Viết, môn viết", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 写作
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:viết, sáng tác, viết lách.
Ví dụ (5)
他从小就喜欢写作。
Anh ấy từ nhỏ đã thích viết lách.
He has loved writing since childhood.
为了完成这本书,他闭关写作了三年。
Để hoàn thành cuốn sách này, anh ấy đã ở ẩn để viết trong ba năm.
In order to finish this book, he shut himself away and wrote for three years.
这位作家正在写作一部新的长篇小说。
Vị nhà văn này đang sáng tác một bộ tiểu thuyết dài tập mới.
This writer is currently working on a new full-length novel.
他毕业后一直从事写作工作。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm công việc viết lách.
After graduating, he has been engaged in writing.
当你开始写作时,灵感自然会来。
Khi bạn bắt đầu đặt bút viết, cảm hứng tự nhiên sẽ đến.
Once you start writing, inspiration will come naturally.
2
danh từ
Nghĩa:việc viết lách, môn viết, bài viết.
Ví dụ (5)
我们要努力提高学生的写作能力。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao khả năng viết của học sinh.
We should work hard to improve students' writing skills.
这学期我们有一门写作课。
Học kỳ này chúng tôi có một môn học viết (tập làm văn).
We have a writing class this semester.
他的写作风格非常独特。
Phong cách viết của anh ấy vô cùng độc đáo.
His writing style is very distinctive.
学校举办了一次英语写作比赛。
Nhà trường đã tổ chức một cuộc thi viết tiếng Anh.
The school held an English writing competition.
由于缺乏写作经验,他感到很吃力。
Do thiếu kinh nghiệm viết lách, anh ấy cảm thấy rất vất vả.
Due to his lack of writing experience, he found it very difficult.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây