ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写作
xiězuò
viết, sáng tác, viết lách.
Hán việt: tả tác
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "写作" (xiězuò) mang nghĩa "Viết, môn viết", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

写作
xiězuò
Viết, môn viết
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:viết, sáng tác, viết lách.
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢xiězuò写作。
Anh ấy từ nhỏ đã thích viết lách.
He has loved writing since childhood.
wèile为了wánchéng完成zhè这běn本shū书,tā他bì闭guān关xiězuò写作le了sān三nián年。
Để hoàn thành cuốn sách này, anh ấy đã ở ẩn để viết trong ba năm.
In order to finish this book, he shut himself away and wrote for three years.
zhè这wèi位zuòjiā作家zhèngzài正在xiězuò写作yí一bù部xīn新de的chángpiān长篇xiǎoshuō小说。
Vị nhà văn này đang sáng tác một bộ tiểu thuyết dài tập mới.
This writer is currently working on a new full-length novel.
tā他bìyè毕业hòu后yìzhí一直cóngshì从事xiězuò写作gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm công việc viết lách.
After graduating, he has been engaged in writing.
dāng当nǐ你kāishǐ开始xiězuò写作shí时,línggǎn灵感zìrán自然huì会lái来。
Khi bạn bắt đầu đặt bút viết, cảm hứng tự nhiên sẽ đến.
Once you start writing, inspiration will come naturally.
2
danh từ
Nghĩa:việc viết lách, môn viết, bài viết.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高xuésheng学生de的xiězuò写作nénglì能力。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao khả năng viết của học sinh.
We should work hard to improve students' writing skills.
zhè这xuéqī学期wǒmen我们yǒu有yì一mén门xiězuò写作kè课。
Học kỳ này chúng tôi có một môn học viết (tập làm văn).
We have a writing class this semester.
tā他de的xiězuò写作fēnggé风格fēicháng非常dútè独特。
Phong cách viết của anh ấy vô cùng độc đáo.
His writing style is very distinctive.
xuéxiào学校jǔbàn举办le了yí一cì次yīngyǔ英语xiězuò写作bǐsài比赛。
Nhà trường đã tổ chức một cuộc thi viết tiếng Anh.
The school held an English writing competition.
yóuyú由于quēfá缺乏xiězuò写作jīngyàn经验,tā他gǎndào感到hěn很chīlì吃力。
Do thiếu kinh nghiệm viết lách, anh ấy cảm thấy rất vất vả.
Due to his lack of writing experience, he found it very difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây