写
丶フ一フ一
5
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).
Thành phần cấu tạo
写
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (26)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:viết, ghi chép, sáng tác.
Ví dụ (5)
你会写汉字吗?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
Can you write Chinese characters?
请在这里写你的名字。
Xin hãy viết tên của bạn vào đây.
Please write your name here.
这个字很难写。
Chữ này rất khó viết.
This character is very hard to write.
我在给朋友写信。
Tôi đang viết thư cho bạn.
I am writing a letter to a friend.
写得很好。
Viết rất đẹp (rất tốt).
Written very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây